SỔ TAY KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG TRƯỚC KHI TÁI SỬ DỤNG
(Áp dụng sau mỗi lần thu hoạch tảo xoắn)
I. THÔNG TIN BỂ NUÔI
- Bể số: …………………
- Ngày thu hoạch gần nhất: …………………
- Lần tái sử dụng thứ: ……… (1/2/3…)
- Đã từng có tạp nhiễm chưa? ☐ Có ☐ Không
II. CHECKLIST KIỂM TRA TRƯỚC KHI DÙNG LẠI
| Tiêu chí kiểm tra | Cách kiểm tra tại trại | Đạt | Không đạt |
|---|---|---|---|
| 1. Màu nước | Xanh nhạt – không váng, không đen/nâu | ☐ | ☐ |
| 2. Mùi nước | Không mùi, hoặc mùi kiềm nhẹ | ☐ | ☐ |
| 3. pH > 9.0 | Dùng giấy quỳ hoặc máy đo pH | ☐ | ☐ |
| 4. Không có váng bọt/màng nhầy | Quan sát mặt nước buổi sáng | ☐ | ☐ |
| 5. Không có tảo lạ/mảnh vụn hữu cơ nhiều | Dùng lưới, vợt để kiểm tra | ☐ | ☐ |
| 6. Nước trong (lắng tốt sau 6–8h) | Quan sát sau 1 đêm lắng | ☐ | ☐ |
| 7. Không có động vật nhỏ, tảo lạ | Dùng kính hiển vi để quan sát | ☐ | ☐ |
III. BỔ SUNG DINH DƯỠNG (nếu có thể tái sử dụng môi trường)
| Thành phần | Liều bổ sung (%) so với ban đầu | Đã bổ sung |
|---|---|---|
| NaHCO₃ | 50–70% | ☐ |
| NaNO₃ | 70–100% | ☐ |
| KH₂PO₄ | 50% | ☐ |
| MgSO₄, CaCl₂ và các khoáng khác | 30–50% | ☐ |
| Vi lượng khác | Theo công thức ban đầu | ☐ |
IV. GHI CHÚ & CẢNH BÁO
-
Ngày bổ sung giống lại: …………………
-
Tỷ lệ giống sử dụng: …………………
-
Thời gian sục khí trước khi bổ sung giống: …………………
-
Cảnh báo khác nếu có
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
V. KẾT LUẬN VÀ KÝ DUYỆT
| Người kiểm tra | Tổ trưởng sản xuất |
|---|---|
| Ký tên: …… | Ký tên: ………… |
Ngày lập biên bản: …………………





